Học liệu mở · Miễn phí đọc
Thư viện Từ vựng theo chủ đề
Các nhóm từ sơ cấp hay dùng trong buổi học đầu. Học cùng câu, đừng tách thành danh sách để thuộc lòng.
Cách dùng bảng này
Mỗi từ nên đi với một câu bạn tự nói được. Nếu chỉ đọc cột nghĩa, bạn sẽ nhận ra chữ trên giấy nhưng không gọi ra được khi đang nói.
Thanh điệu nằm trong pinyin. Đọc sai thanh là một từ khác, không phải lỗi nhỏ. Hãy nghe giáo viên hoặc từ điển có âm thanh trước khi chép lại.
Chào hỏi
Dùng được ngay buổi đầu. 你 khi nói với một người, 您 khi cần lịch sự hơn với người lớn tuổi.
| Chữ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 你好 | nǐ hǎo | Xin chào |
| 您好 | nín hǎo | Xin chào (lịch sự) |
| 谢谢 | xièxie | Cảm ơn |
| 不客气 | bú kèqi | Đừng khách sáo |
| 再见 | zàijiàn | Tạm biệt |
| 老师 | lǎoshī | Giáo viên |
Gia đình và việc làm
我 là tôi, 你 là bạn. Câu giới thiệu rất ngắn: 我是学生. Tôi là học sinh.
| Chữ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 我 | wǒ | Tôi |
| 你 | nǐ | Bạn |
| 学生 | xuésheng | Học sinh, sinh viên |
| 家人 | jiārén | Người trong nhà |
| 工作 | gōngzuò | Công việc |
| 朋友 | péngyou | Bạn bè |
Ăn uống và thời gian
今天 là hôm nay, 明天 là ngày mai. Ghép với buổi trong ngày khi đặt lịch học.
| Chữ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 水 | shuǐ | Nước |
| 米饭 | mǐfàn | Cơm |
| 今天 | jīntiān | Hôm nay |
| 明天 | míngtiān | Ngày mai |
| 现在 | xiànzài | Bây giờ |
| 点 | diǎn | Giờ (đếm giờ) |